Lịch vạn niên cung cấp thông tin âm dương, giờ hoàng đạo, trực, sao tốt xấu và hướng xuất hành cho mỗi ngày. Nội dung mang tính tham khảo theo truyền thống Việt.
2
Tháng 3
Can Chi Ngày / Tháng / Năm
Nhâm Tuất · Nhâm Thìn · Bính Ngọ
Trực PháBạch Hổ (Hắc Đạo)
Âm lịch: 2/3/2026 · Dương lịch: 18/4/2026
Tiết Khí Hiện Tại
Thanh Minh
Trời trong sáng
5/499%19/4
Ngày Tốt Theo Việc
Chọn việc cần làm, hệ thống gợi ý các ngày phù hợp trong 90 ngày tới.
Gợi ý ngày tốt cho: Khai trương
Thứ Tư, 22/4/2026
Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Âm lịch: 6/3 · Bính Dần · Sau 4 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Khai (Mở mang, khai phá)Can chi: Bính Dần
Thứ Sáu, 24/4/2026
Hoàng Đạo (Thanh Long)
Âm lịch: 8/3 · Mậu Thìn · Sau 6 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Kiến (Khởi đầu, xây dựng)Can chi: Mậu Thìn
Thứ Ba, 28/4/2026
Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Âm lịch: 12/3 · Nhâm Thân · Sau 10 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Định (Ổn định, yên ổn)Can chi: Nhâm Thân
Thứ Hai, 4/5/2026
Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Âm lịch: 18/3 · Mậu Dần · Sau 16 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Khai (Mở mang, khai phá)Can chi: Mậu Dần
Thứ Tư, 6/5/2026
Hoàng Đạo (Thanh Long)
Âm lịch: 20/3 · Canh Thìn · Sau 18 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Kiến (Khởi đầu, xây dựng)Can chi: Canh Thìn
Chủ Nhật, 10/5/2026
Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Âm lịch: 24/3 · Giáp Thân · Sau 22 ngày
Giờ đẹp gợi ý: Tý (23-1h) · Sửu (1-3h)
Phù hợp cho việc "Khai trương"Trực Định (Ổn định, yên ổn)Can chi: Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo - Chi Tiết 12 Giờ
Canh Tý
Thanh Long
Hoàng Đạo23:00-01:00
Tân Sửu
Minh Đường
Hoàng Đạo01:00-03:00
Nhâm Dần
Thiên Hình
Hắc Đạo03:00-05:00
Quý Mão
Chu Tước
Hắc Đạo05:00-07:00
Giáp Thìn
Kim Quỹ
Hoàng Đạo07:00-09:00
Ất Tỵ
Bảo Quang
Hoàng Đạo09:00-11:00
Bính Ngọ
Bạch Hổ
Hắc Đạo11:00-13:00
GIỜ NÀY
Đinh Mùi
Ngọc Đường
Hoàng Đạo13:00-15:00
Mậu Thân
Thiên Lao
Hắc Đạo15:00-17:00
Kỷ Dậu
Nguyên Vũ
Hắc Đạo17:00-19:00
Canh Tuất
Tư Mệnh
Hoàng Đạo19:00-21:00
Tân Hợi
Câu Trận
Hắc Đạo21:00-23:00
Trực Phá
Xấu
Phá bỏ, tháo dỡ
Nên làm
+Phá dỡ
+Tháo gỡ
+Trị bệnh
Kiêng kỵ
-Cưới hỏi
-Khai trương
-Ký hợp đồng
-Xuất hành
-Nhập trạch
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần
Chính Nam
Thần vui mừng
Tài Thần
Chính Tây
Thần tài lộc
Hắc Thần
Tây Nam
Hướng nên tránh
Sao Tốt / Sao Xấu Trong Ngày
Sao Tốt (2)
Nguyệt Giải
Nguyệt giải trừ tai ương
Giải Thần
Thần giải trừ, giải tai ương
Sao Xấu (3)
Nguyệt Phá
Phá mất nguyệt khí, kiêng kỵ mọi sự
Thiên Lao
Ngục trời, kiêng kiện tụng
Huyết Kỵ
Kỵ huyết quang, kiêng phẫu thuật
Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị
TốtThổ (Đất)
Linh vật
Trĩ
Ngũ hành
Thổ (Đất)
Nên làm:Xây dựngSửa chữaKhai trương
Kiêng kỵ:Xuất hành xa
Ngũ Hành Nạp Âm
T
Đại Hải Thủy
Thủy (Nước) sinh Mộc (Gỗ), khắc Hỏa (Lửa)
Ngày thuộc hành Thủy (Nước). Được Kim (Vàng) sinh trợ. Tương sinh Mộc (Gỗ). Tương khắc Hỏa (Lửa). Bị Thổ (Đất) khắc chế.
1. Mở lịch vào buổi sáng để chọn khung giờ quan trọng. 2. Đánh dấu 1 việc nên làm theo gợi ý trong ngày. 3. Kiểm tra trước các mốc lễ sắp tới để sắp xếp sớm.