🌏 Ôn Thi Quốc Tịch Mỹ (N-400) 100 câu hỏi civic chính thức từ USCIS với câu trả lời bằng tiếng Việt. Bao gồm 27 câu diện 65/20 dành cho người lớn tuổi.
100 câu đang hiển thị Tiếng Việt + English Ghi chú riêng cho California
Diện 50/20 và 55/15: Nếu bạn trên 50 tuổi với 20 năm green card, hoặc trên 55 tuổi với 15 năm, bạn được miễn thi tiếng Anh và chỉ thi 27 câu civic bằng tiếng Việt (đánh dấu sao *). Diện 65/20 (trên 65 tuổi, 20 năm green card) chỉ thi 20 câu phiên bản đơn giản.
1.* Luật tối cao của đất nước là gì?
What is the supreme law of the land?
v 2. Hiến Pháp làm gì?
What does the Constitution do?
v 3. Ý tưởng tự quản nằm trong ba chữ đầu tiên của Hiến Pháp. Ba chữ đó là gì?
The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words?
v 4. Tu Chính Án (amendment) là gì?
What is an amendment?
v 5.* Mười Tu Chính Án đầu tiên của Hiến Pháp gọi là gì?
What do we call the first ten amendments to the Constitution?
v 6.* Kể một quyền hoặc tự do trong Tu Chính Án Thứ Nhất?
What is one right or freedom from the First Amendment?
v 7. Hiến Pháp có bao nhiêu Tu Chính Án?
How many amendments does the Constitution have?
v 8. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập đã làm gì?
What did the Declaration of Independence do?
v 9.* Kể hai quyền trong Bản Tuyên Ngôn Độc Lập?
What are two rights in the Declaration of Independence?
v 10. Tự do tôn giáo là gì?
What is freedom of religion?
v 11. Hệ thống kinh tế của Mỹ là gì?
What is the economic system in the United States?
v 12. "Pháp quyền" là gì?
What is the "rule of law"?
v 13.* Kể tên một nhánh của chính phủ?
Name one branch or part of the government.
v 14. Điều gì ngăn một nhánh chính phủ trở nên quá mạnh?
What stops one branch of government from becoming too powerful?
v 15. Ai phụ trách nhánh hành pháp?
Who is in charge of the executive branch?
v 16. Ai làm luật liên bang?
Who makes federal laws?
v 17.* Hai phần của Quốc Hội Mỹ là gì?
What are the two parts of the U.S. Congress?
v 18. Có bao nhiêu Thượng Nghị Sĩ Mỹ?
How many U.S. Senators are there?
v 19. Thượng Nghị Sĩ được bầu nhiệm kỳ bao nhiêu năm?
We elect a U.S. Senator for how many years?
v 20.* Kể tên một Thượng Nghị Sĩ của tiểu bang bạn?
Who is one of your state's U.S. Senators now?
v 21. Hạ Viện có bao nhiêu thành viên có quyền bầu?
The House of Representatives has how many voting members?
v 22. Dân Biểu Hạ Viện được bầu nhiệm kỳ bao nhiêu năm?
We elect a U.S. Representative for how many years?
v 23. Kể tên Dân Biểu Hạ Viện của bạn?
Name your U.S. Representative.
v 24. Thượng Nghị Sĩ đại diện cho ai?
Who does a U.S. Senator represent?
v 25. Tại sao một số tiểu bang có nhiều Dân Biểu hơn?
Why do some states have more Representatives than other states?
v 26. Tổng thống được bầu nhiệm kỳ bao nhiêu năm?
We elect a President for how many years?
v 27. Chúng ta bầu Tổng thống vào tháng mấy?
In what month do we vote for President?
v 28.* Tổng thống Mỹ hiện tại tên gì?
What is the name of the President of the United States now?
v 29. Phó Tổng thống Mỹ hiện tại tên gì?
What is the name of the Vice President of the United States now?
v 30. Nếu Tổng thống không thể phục vụ, ai làm Tổng thống?
If the President can no longer serve, who becomes President?
v 31. Nếu cả Tổng thống và Phó Tổng thống không thể phục vụ, ai làm Tổng thống?
If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?
v 32. Ai là Tổng Tư Lệnh quân đội?
Who is the Commander in Chief of the military?
v 33. Ai ký dự luật thành luật?
Who signs bills to become laws?
v 34. Ai phủ quyền (veto) dự luật?
Who vetoes bills?
v 35. Nội các của Tổng thống làm gì?
What does the President's Cabinet do?
v 36. Kể hai chức vụ cấp Nội các?
What are two Cabinet-level positions?
v 37. Nhánh tư pháp làm gì?
What does the judicial branch do?
v 38. Tòa án cao nhất của Mỹ là gì?
What is the highest court in the United States?
v 39. Tòa Án Tối Cao có bao nhiêu thẩm phán?
How many justices are on the Supreme Court?
v 40. Chánh Án Tòa Án Tối Cao hiện tại là ai?
Who is the Chief Justice of the United States now?
v 41. Theo Hiến Pháp, một số quyền thuộc chính phủ liên bang. Kể một quyền?
Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power of the federal government?
v 42. Theo Hiến Pháp, một số quyền thuộc tiểu bang. Kể một quyền?
Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states?
v 43.* Thống đốc tiểu bang của bạn hiện tại là ai?
Who is the Governor of your state now?
v 44.* Thủ phủ của tiểu bang bạn là gì?
What is the capital of your state?
v 45. Hai đảng chính trị lớn của Mỹ là gì?
What are the two major political parties in the United States?
v 46. Tổng thống hiện tại thuộc đảng nào?
What is the political party of the President now?
v 47.* Chủ tịch Hạ Viện hiện tại là ai?
What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?
v 48. Có bốn Tu Chính Án về quyền bầu cử. Mô tả một cái?
There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them.
v 49.* Kể một trách nhiệm chỉ dành cho công dân Mỹ?
What is one responsibility that is only for United States citizens?
v 50. Kể một quyền chỉ dành cho công dân Mỹ?
Name one right only for United States citizens.
v 51. Kể hai quyền của mọi người sống ở Mỹ?
What are two rights of everyone living in the United States?
v 52. Chúng ta thề trung thành với gì khi đọc Lời Tuyên Thệ Trung Thành?
What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?
v 53. Kể một lời hứa khi trở thành công dân Mỹ?
What is one promise you make when you become a United States citizen?
v 54.* Công dân phải bao nhiêu tuổi để bầu Tổng thống?
How old do citizens have to be to vote for President?
v 55. Kể hai cách người Mỹ tham gia dân chủ?
What are two ways that Americans can participate in their democracy?
v 56.* Ngày cuối cùng nộp thuế liên bang là khi nào?
When is the last day you can send in federal income tax forms?
v 57. Khi nào nam giới phải đăng ký Selective Service?
When must all men register for the Selective Service?
v 58. Kể một lý do người di dân đến Mỹ?
What is one reason colonists came to America?
v 59.* Ai sống ở Mỹ trước khi người Châu Âu đến?
Who lived in America before the Europeans arrived?
v 60. Nhóm người nào bị đưa đến Mỹ và bán làm nô lệ?
What group of people was taken to America and sold as slaves?
v 61. Tại sao người di dân chống Anh?
Why did the colonists fight the British?
v 62. Ai viết Bản Tuyên Ngôn Độc Lập?
Who wrote the Declaration of Independence?
v 63.* Bản Tuyên Ngôn Độc Lập được thông qua khi nào?
When was the Declaration of Independence adopted?
v 64. Có 13 tiểu bang đầu tiên. Kể tên ba?
There were 13 original states. Name three.
v 65. Điều gì xảy ra tại Hội Nghị Lập Hiến?
What happened at the Constitutional Convention?
v 66. Hiến Pháp được viết khi nào?
When was the Constitution written?
v 67. Các Bài Báo Liên Bang ủng hộ thông qua Hiến Pháp. Kể tên một tác giả?
The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.
v 68. Benjamin Franklin nổi tiếng về điều gì?
What is one thing Benjamin Franklin is famous for?
v 69.* Ai là "Cha của Đất Nước"?
Who is the "Father of Our Country"?
v 70.* Ai là Tổng thống đầu tiên?
Who was the first President?
v 71. Mỹ mua vùng đất nào từ Pháp năm 1803?
What territory did the United States buy from France in 1803?
v 72. Kể tên một cuộc chiến Mỹ tham gia trong thế kỷ 1800?
Name one war fought by the United States in the 1800s.
v 73. Cuộc chiến giữa miền Bắc và miền Nam của Mỹ gọi là gì?
Name the U.S. war between the North and the South.
v 74. Kể một vấn đề dẫn đến Nội Chiến?
Name one problem that led to the Civil War.
v 75.* Abraham Lincoln đã làm một điều quan trọng gì?
What was one important thing that Abraham Lincoln did?
v 76. Tuyên Ngôn Giải Phóng Nô Lệ đã làm gì?
What did the Emancipation Proclamation do?
v 77. Susan B. Anthony đã làm gì?
What did Susan B. Anthony do?
v 78.* Kể tên một cuộc chiến Mỹ tham gia trong thế kỷ 1900?
Name one war fought by the United States in the 1900s.
v 79. Ai là Tổng thống trong Thế Chiến Thứ Nhất?
Who was President during World War I?
v 80. Ai là Tổng thống trong Đại Suy Thoái và Thế Chiến Thứ Hai?
Who was President during the Great Depression and World War II?
v 81. Mỹ chiến đấu chống ai trong Thế Chiến Thứ Hai?
Who did the United States fight in World War II?
v 82. Trước khi làm Tổng thống, Eisenhower là tướng. Ông tham gia cuộc chiến nào?
Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in?
v 83. Trong Chiến Tranh Lạnh, mối lo chính của Mỹ là gì?
During the Cold War, what was the main concern of the United States?
v 84. Phong trào nào cố gắng chấm dứt phân biệt chủng tộc?
What movement tried to end racial discrimination?
v 85.* Martin Luther King, Jr. đã làm gì?
What did Martin Luther King, Jr. do?
v 86. Sự kiện lớn nào xảy ra ngày 11/9/2001 tại Mỹ?
What major event happened on September 11, 2001, in the United States?
v 87. Kể tên một bộ lạc Thổ Dân Mỹ?
Name one American Indian tribe in the United States.
v 88. Kể tên một trong hai con sông dài nhất nước Mỹ?
Name one of the two longest rivers in the United States.
v 89.* Đại dương nào nằm ở bờ Tây nước Mỹ?
What ocean is on the West Coast of the United States?
v 90. Đại dương nào nằm ở bờ Đông nước Mỹ?
What ocean is on the East Coast of the United States?
v 91. Kể tên một vùng lãnh thổ của Mỹ?
Name one U.S. territory.
v 92. Kể tên một tiểu bang giáp Canada?
Name one state that borders Canada.
v 93. Kể tên một tiểu bang giáp Mexico?
Name one state that borders Mexico.
v 94.* Thủ đô của nước Mỹ là gì?
What is the capital of the United States?
v 95.* Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu?
Where is the Statue of Liberty?
v 96. Tại sao lá cờ có 13 sọc?
Why does the flag have 13 stripes?
v 97.* Tại sao lá cờ có 50 ngôi sao?
Why does the flag have 50 stars?
v 98. Quốc ca của Mỹ tên gì?
What is the name of the national anthem?
v 99.* Chúng ta kỷ niệm Ngày Độc Lập khi nào?
When do we celebrate Independence Day?
v 100.* Kể tên hai ngày lễ quốc gia của Mỹ?
Name two national U.S. holidays.
v Diện miễn thi tiếng Anh
Quy Tắc 50/20
Từ 50 tuổi + 20 năm thẻ xanh
Miễn: thi tiếng Anh
100 câu Thi bằng tiếng Việt
Quy Tắc 55/15
Từ 55 tuổi + 15 năm thẻ xanh
Miễn: thi tiếng Anh
100 câu Thi bằng tiếng Việt
Quy Tắc 65/20
Từ 65 tuổi + 20 năm thẻ xanh
Miễn: tiếng Anh + civics rút gọn
20 câu Thi bằng tiếng Việt
Ưu đãi nhất — chỉ cần học 20 câu (đánh dấu * ở đây)
Mẹo ôn thi
* Ôn mỗi ngày 10-15 câu, làm trong 2-3 tháng là đủ.
* USCIS chỉ hỏi 10 câu, trả lời đúng 6 là đậu.
* Diện 65/20 chỉ hỏi 10 câu, trả lời đúng 6 là đậu.
* Tập trả lời THÀNH TIẾNG, không chỉ đọc thầm.
* Các câu hỏi về Tổng thống, Thống đốc, Thượng Nghị Sĩ thay đổi — kiểm tra trước ngày thi.
Luyện thi trực tuyến
Thi thử online với đồng hồ đếm ngược, flashcard, và ôn luyện theo chủ đề — giống format thi thật tại USCIS.
Vào phòng thi thử